thợ chủ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thợ làm chủ một xưởng thủ công bóc lột thợ bạn: "thợ chủ" một thuật ngữ dùng để chỉ người thợ vừa trực tiếp làm nghề, vừa chủ sở hữu một cơ sở sản xuất thủ công nhỏ. Họ thường sử dụng bóc lột sức lao động của những người thợ khác làm thuê (thợ bạn) trong xưởng của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong xã hội phong kiến, tầng lớp thợ chủ địa vị kinh tế cao hơn hẳn so với thợ bạn.
    • Ông ta không chỉ một người thợ giỏi còn một thợ chủ, thuê mấy người phụ giúp việc trong xưởng mộc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quan hệ thợ chủ - thợ bạn": cụm từ dùng để chỉ mối quan hệ sản xuất đặc trưng trong các nghề thủ công truyền thống, nơi sự phân chia giữa người làm chủ người làm thuê.
    • Quan hệ thợ chủ - thợ bạn phổ biếncác làng nghề truyền thống trước đây.
Biến thể từ gần giống
  • Chủ xưởng (danh từ): người làm chủ một xưởng sản xuất, có thể không trực tiếp hành nghề như một người thợ.
  • Thợ bạn (danh từ): người thợ làm thuê, làm việc cho một thợ chủ.
Từ đồng nghĩa
  • Chủ thợ: (cách gọi khác, ít phổ biến hơn) người vừa chủ, vừa thợ.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Ý nghĩa lịch sử - xã hội: Thuật ngữ "thợ chủ" mang sắc thái phân tích giai cấp, thường được dùng trong các văn bản nghiên cứu lịch sử, xã hội học để phân tích cấu xã hội phong kiến tiền tư bản ở Việt Nam.
  • Khác biệt với "chủ xưởng tư bản": "Thợ chủ" thường chỉ quy mô sản xuất nhỏ, bản thân người chủ vẫn lao động trực tiếp. Trong khi đó, "chủ xưởng tư bản" hoặc "tư sản" thường chỉ quy mô lớn hơn người chủ có thể không tham gia lao động trực tiếp.
  1. Người thợ làm chủ một xưởng thủ công bóc lột thợ bạn.

Từ gần giống

Từ chứa "thợ chủ"